Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
DAH Tập đoàn Khách sạn Đông Á 86,26 3.870 3.890 20 0,51
SBV Siam Brothers Việt Nam 43,70 10.750 10.800 50 0,46
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam 24,70 10.900 10.950 50 0,45
HAP Tập đoàn Hapaco 29,26 4.650 4.670 20 0,43
TMT Ô tô TMT 154,42 11.900 11.950 50 0,42
NBB 577 CORP 1.228,54 23.300 23.400 100 0,42
ICT Viễn thông - Tin học Bưu điện 25,66 11.850 11.900 50 0,42
VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh 11,53 48.000 48.200 200 0,41
BFC Phân bón Bình Điền 11,03 28.500 28.600 100 0,35
GMC Garmex Sài Gòn -5,66 8.890 8.920 30 0,33
VNM VINAMILK 15,11 64.000 64.200 200 0,31
NHH Nhựa Hà Nội 12,56 16.350 16.400 50 0,30
LGL Long Giang Land 11,50 3.410 3.420 10 0,29
HTI PT Hạ tầng IDICO 7,39 17.200 17.250 50 0,29
CAV Dây cáp điện Việt Nam 9,50 69.300 69.500 200 0,28
VCF VinaCafé Biên Hòa 12,75 215.200 215.800 600 0,27
HAH Vận tải và Xếp dỡ Hải An 10,88 38.250 38.350 100 0,26
HAR BĐS An Dương Thảo Điền 10,97 4.110 4.120 10 0,24
TNH Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 15,16 20.750 20.800 50 0,24
NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 13,17 21.600 21.650 50 0,23

Cập nhật lúc 15:10 17/04/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.