Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
BCG Bamboo Capital 61,57 8.510 8.660 150 1,76
TRA Traphaco 12,75 79.600 81.000 1.400 1,75
RAL Bóng đèn Phích nước Rạng Đông 4,87 120.200 122.300 2.100 1,74
SGR Địa ốc Sài Gòn 11,84 20.150 20.500 350 1,73
SFI Vận tải SAFI 7,59 31.850 32.400 550 1,72
PNJ Vàng Phú Nhuận 14,95 88.100 89.600 1.500 1,70
SHB SHB 5,86 11.900 12.100 200 1,68
SAM SAM Holdings 136,11 6.750 6.860 110 1,62
VRE Vincom Retail 13,61 26.000 26.400 400 1,53
RDP Nhựa Rạng Đông 19,17 8.090 8.210 120 1,48
TYA Dây và Cáp điện Taya 79,55 10.100 10.250 150 1,48
CHP Thủy điện Miền Trung 12,13 27.500 27.900 400 1,45
BRC Cao su Bến Thành 8,94 13.800 14.000 200 1,44
HQC Địa ốc Hoàng Quân 402,91 4.220 4.280 60 1,42
HVH Đầu tư và Công nghệ HVC 18,92 5.100 5.170 70 1,37
QBS Xuất nhập khẩu Quảng Bình -7,03 2.210 2.240 30 1,35
IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia 36,84 11.550 11.700 150 1,29
ORS Chứng khoán Tiên Phong 14,96 16.100 16.300 200 1,24
DRH DRH Holdings -6,39 4.850 4.910 60 1,23
SVD Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng -1,86 2.420 2.450 30 1,23

Cập nhật lúc 15:10 22/02/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.