Cổ phiếu giảm

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
CID Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng 16,09 46.800 39.800 -7.000 -14,96
HPM Khoáng sản Hoàng Phúc 51,14 10.200 8.700 -1.500 -14,71
CDH CTCC và DV Du lịch Hải Phòng 12,73 29.300 25.000 -4.300 -14,68
ATG An Trường An 2.268,73 4.700 4.014 -686 -14,60
SGS Vận tải biển Sài Gòn 6,19 22.200 19.048 -3.152 -14,20
GGG Ôtô Giải Phóng -9,96 6.200 5.323 -877 -14,15
E29 Đầu tư XD và Kỹ thuật 29 13,95 11.400 9.850 -1.550 -13,60
SJM Sông Đà 19 -10,49 7.400 6.396 -1.004 -13,57
LCC Xi măng Hồng Phong -0,19 1.500 1.300 -200 -13,33
BHP Bia Hà Nội - Hải Phòng 20,18 6.900 6.000 -900 -13,04
THW Cấp nước Tân Hòa 6,60 12.600 11.000 -1.600 -12,70
HC3 Xây dựng số 3 Hải Phòng 8,34 26.000 22.800 -3.200 -12,31
DC1 Phát triển Xây dựng số 1 (DIC1) -19,64 6.500 5.700 -800 -12,31
TLT Viglacera Thăng long 35,93 25.900 22.728 -3.172 -12,25
HU6 PT Nhà và Đô thị HUD6 717,71 6.700 5.893 -807 -12,04
HAV Rượu Hapro -35,09 4.300 3.810 -490 -11,40
ILC Hợp tác lao động với nước ngoài 17,28 6.600 5.853 -747 -11,32
VTS Gạch Ngói Từ Sơn -2,59 12.600 11.183 -1.417 -11,25
SHG Tổng Công ty Sông Hồng -1,13 2.600 2.311 -289 -11,12
TSD Du lịch Trường Sơn Coecco 7,89 6.600 5.886 -714 -10,82

Cập nhật lúc 15:10 12/07/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.