NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
CMX CAMIMEX Group -3,09 -266.200 80.800 0,94 347.000 4,03
CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam -0,24 -5.800 94.600 3,75 100.400 3,99
PDR BĐS Phát Đạt -3,85 -164.200 5.700 0,13 169.900 3,99
HCM Chứng khoán HSC -3,36 -120.250 21.950 0,62 142.200 3,98
VCI Chứng khoán Vietcap -1,56 -32.400 42.600 2,05 75.000 3,60
TTA XD và PT Trường Thành -1,70 -155.500 168.000 1,83 323.500 3,53
LHG KCN Long Hậu -3,08 -73.800 5.100 0,21 78.900 3,29
BCM Becamex IDC -2,91 -44.800 4.900 0,32 49.700 3,23
SIP Đầu tư Sài Gòn VRG -3,01 -37.100 0 0,00 37.100 3,01
KDC Tập đoàn KIDO -2,86 -50.956 1.500 0,08 52.456 2,95
ELC ELCOM -2,63 -101.500 11.300 0,29 112.800 2,92
VCG VINACONEX -2,55 -132.500 14.600 0,28 147.100 2,83
SSB SeABank -0,90 -43.400 88.000 1,84 131.400 2,73
DXG Địa ốc Đất Xanh -2,47 -166.823 8.500 0,12 175.323 2,59
HAG Hoàng Anh Gia Lai 3,83 315.495 525.000 6,41 209.505 2,58
CTS Chứng khoán Vietinbank -2,30 -54.600 0 0,00 54.600 2,30
NAB Ngân hàng Nam Á -2,28 -164.200 0 0,00 164.200 2,28
KBC TCT Đô thị Kinh Bắc -1,21 -42.100 35.600 1,02 77.700 2,23
PLX Petrolimex 26,11 559.910 606.010 28,25 46.100 2,14
HHS Đầu tư DV Hoàng Huy -2,03 -176.100 0 0,00 176.100 2,03

Cập nhật lúc 15:10 12/07/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.