NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
HVN Vietnam Airlines -1,02 -34.500 41.200 1,22 75.700 2,23
NCT DV Hàng hóa Nội Bài -1,19 -17.000 13.000 0,91 30.000 2,10
DCM Đạm Cà Mau -0,25 -17.800 44.400 0,65 62.200 0,89
BCG Bamboo Capital -0,88 -65.100 16.300 0,22 81.400 1,10
DGW Thế Giới Số 4,38 56.100 75.100 5,86 19.000 1,48
STK Sợi Thế Kỷ -1,02 -41.400 0 0,00 41.400 1,02
AMD FLC Stone -0,57 -158.900 96.000 0,35 254.900 0,92
FUEMAV30 Chứng chỉ Quỹ ETF MAFM VN30 0,01 1.000 126.600 1,72 125.600 1,70
DIG DIC Corp -0,11 -4.400 58.500 1,98 62.900 2,08
LIX Bột giặt LIX 0,90 16.900 38.500 2,06 21.600 1,16
AGR Agriseco -0,86 -67.900 8.700 0,11 76.600 0,97
DPM Đạm Phú Mỹ 6,12 316.700 403.400 7,79 86.700 1,67
SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa 20,06 830.900 882.400 21,29 51.500 1,23
SMC Đầu tư & TM SMC -1,59 -66.300 10.700 0,25 77.000 1,85
ROS Xây dựng FLC FAROS 2,21 516.700 808.900 3,46 292.200 1,24
ASM Tập đoàn Sao Mai 4,32 225.300 288.300 5,53 63.000 1,21
KSB Khoáng sản Bình Dương -1,87 -58.600 2.400 0,08 61.000 1,95
HDG Tập đoàn Hà Đô -0,28 -6.000 21.200 0,94 27.200 1,22
FRT Bán lẻ FPT -1,43 -43.400 20.200 0,67 63.600 2,09
SCR Sacomreal -0,94 -102.500 25.300 0,23 127.800 1,16

Cập nhật lúc 15:10 22/01/2021. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.