Từ ngày:
Đến ngày
NDTNN bán ròng nhiều nhất
Mã | Tên công ty |
KL ròng (Tỷ VND) |
GT ròng | KL mua |
GT mua (Tỷ VND) |
KL bán |
GT bán (Tỷ VND) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
MCH | Hàng Tiêu Dùng MaSan | -1,36 | -9.600 | 2.000 | 0,28 | 11.600 | 1,64 |
CSI | Chứng khoán Kiến thiết VN | 0,12 | 3.600 | 6.700 | 0,23 | 3.100 | 0,11 |
HBC | Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | 0,19 | 27.193 | 27.200 | 0,19 | 7 | 0,00 |
PAT | Phốt pho Apatit Việt Nam | 0,01 | 100 | 1.600 | 0,15 | 1.500 | 0,14 |
UDC | XD&PT Đô thị Bà Rịa - Vũng Tàu | -0,99 | -185.200 | 19.600 | 0,10 | 204.800 | 1,09 |
HVA | Đầu tư HVA | 0,10 | 5.800 | 5.800 | 0,10 | 0 | 0,00 |
HPW | Cấp nước Hải Phòng | 0,09 | 4.400 | 4.400 | 0,09 | 0 | 0,00 |
VBB | VietBank | 0,03 | 2.800 | 2.800 | 0,03 | 0 | 0,00 |
SD2 | Sông Đà 2 | 0,02 | 3.500 | 3.500 | 0,02 | 0 | 0,00 |
CNC | Công nghệ cao Traphaco | 0,02 | 500 | 500 | 0,02 | 0 | 0,00 |
FOC | FPT Online | -0,05 | -700 | 200 | 0,01 | 900 | 0,06 |
ACV | Cảng Hàng không VN | -5,21 | -53.163 | 137 | 0,01 | 53.300 | 5,23 |
SBS | Chứng khoán Sacombank | 0,01 | 2.000 | 2.000 | 0,01 | 0 | 0,00 |
QNS | Đường Quảng Ngãi | -20,34 | -423.900 | 200 | 0,01 | 424.100 | 20,35 |
HPP | Sơn Hải Phòng | 0,01 | 79 | 100 | 0,01 | 21 | 0,00 |
BIG | BIG Invest Group | 0,01 | 1.500 | 1.500 | 0,01 | 0 | 0,00 |
MSR | Masan High-Tech Materials | 0,00 | 100 | 400 | 0,01 | 300 | 0,01 |
ABB | Ngân hàng An Bình | 0,01 | 1.000 | 1.000 | 0,01 | 0 | 0,00 |
HNG | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 0,01 | 1.000 | 1.000 | 0,01 | 0 | 0,00 |
Cập nhật lúc 15:10 02/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.