NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
MBS Chứng khoán MB 12,20 378.600 398.800 12,85 20.200 0,65
PVS DVKT Dầu khí PTSC 5,89 133.105 179.010 7,97 45.905 2,07
DTD Đầu tư Phát triển Thành Đạt 1,39 47.000 132.600 3,86 85.600 2,47
IDC IDICO -14,93 -241.300 54.500 3,38 295.800 18,31
TIG Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,84 -50.500 195.700 2,84 246.200 3,67
LAS Hóa chất Lâm Thao 0,94 42.500 94.200 2,09 51.700 1,15
TNG Đầu tư và Thương mại TNG -18,06 -685.803 73.400 1,93 759.203 19,98
BVS Chứng khoán Bảo Việt -1,35 -33.100 39.700 1,61 72.800 2,95
PVB Bọc ống Dầu khí Việt Nam -0,38 -12.133 39.600 1,19 51.733 1,56
VCS VICOSTONE -0,44 -5.900 10.700 0,76 16.600 1,19
VFS Chứng khoán Nhất Việt 0,43 23.400 28.600 0,54 5.200 0,10
VC7 BGI Group -0,52 -38.300 27.500 0,37 65.800 0,89
SHS Chứng khoán SG - HN 0,30 15.500 16.500 0,32 1.000 0,02
VGS Ống thép Việt Đức -0,04 -900 5.500 0,19 6.400 0,22
MST Đầu tư MST 0,09 16.600 32.100 0,18 15.500 0,09
PLC Hóa dầu Petrolimex -0,31 -10.600 6.100 0,18 16.700 0,49
THT Than Hà Tu 0,15 11.400 11.400 0,15 0 0,00
CEO Tập đoàn CEO 0,05 2.920 6.000 0,11 3.080 0,06
HUT HUD - Tasco -3,56 -203.800 5.000 0,09 208.800 3,65
SLS Mía đường Sơn La -0,07 -400 500 0,08 900 0,15

Cập nhật lúc 15:10 21/05/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.