NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam 8,61 834.600 2.365.850 24,83 1.531.250 16,22
GEX Thiết bị điện Việt Nam 25,18 1.217.520 1.217.720 25,18 200 0,00
VCB Vietcombank -7,76 -84.520 233.410 21,69 317.930 29,45
MSN Tập đoàn Masan 16,50 197.820 250.640 20,92 52.820 4,42
DXG Địa ốc Đất Xanh 15,41 1.070.390 1.072.710 15,45 2.320 0,03
KDH Nhà Khang Điền 1,21 44.790 753.740 20,29 708.950 19,08
VNM VINAMILK 22,97 209.760 292.620 32,02 82.860 9,05
SAB SABECO 11,23 57.740 118.080 23,09 60.340 11,86
GVR Tập đoàn CN Cao su VN 15,94 845.160 909.490 17,15 64.330 1,21
VJC Vietjet Air 86,62 757.300 786.700 90,10 29.400 3,48
CTG VietinBank -15,59 -453.900 1.288.590 43,72 1.742.490 59,31
VPB VPBank 45,19 1.629.210 2.002.130 55,51 372.920 10,32
VHM Vinhomes 181,35 2.147.990 2.550.850 215,66 402.860 34,31
FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 14,35 929.360 963.120 14,87 33.760 0,52
BMP Nhựa Bình Minh 25,00 405.560 424.940 26,19 19.380 1,20
HPG Hòa Phát 62,85 1.883.640 3.934.330 135,34 2.050.690 72,48
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 4,15 253.330 1.506.070 24,67 1.252.740 20,52
VRE Vincom Retail 58,04 2.041.800 3.117.750 88,64 1.075.950 30,60
MBB MBBank 47,58 2.250.230 2.353.240 49,76 103.010 2,18
SSI Chứng khoán SSI 13,19 669.950 1.091.110 21,47 421.160 8,28

Cập nhật lúc 15:10 02/12/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.