NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
DGW Thế Giới Số -12,92 -223.290 45.610 2,59 268.900 15,50
CTR Công trình Viettel -4,61 -38.621 21.300 2,54 59.921 7,16
SCS DV Hàng hóa Sài Gòn -2,97 -37.900 31.500 2,46 69.400 5,43
HHS Đầu tư DV Hoàng Huy 0,32 39.000 282.600 2,45 243.600 2,13
LCG LIZEN 2,10 185.300 208.600 2,38 23.300 0,27
HDG Tập đoàn Hà Đô 1,66 63.312 85.300 2,24 21.988 0,58
SHB SHB -95,24 -8.412.976 193.370 2,21 8.606.346 97,45
BWE Nước - Môi trường Bình Dương -7,40 -179.040 52.500 2,17 231.540 9,57
SSB SeABank -5,91 -263.500 95.800 2,13 359.300 8,04
ELC ELCOM 1,81 85.100 98.100 2,08 13.000 0,28
CTS Chứng khoán Vietinbank -16,38 -417.700 49.500 1,91 467.200 18,29
PVD Khoan Dầu khí PVDrilling -7,17 -235.086 62.300 1,86 297.386 9,03
SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa -4,30 -372.952 155.800 1,79 528.752 6,09
ORS Chứng khoán Tiên Phong -11,39 -776.400 123.100 1,79 899.500 13,18
PTB Công ty Cổ phần Phú Tài -6,43 -103.200 28.000 1,74 131.200 8,16
HAH Vận tải và Xếp dỡ Hải An 1,41 36.550 43.300 1,68 6.750 0,26
SJS SJ Group 0,09 1.528 20.700 1,41 19.172 1,32
DPG Tập đoàn Đạt Phương -4,48 -92.100 28.900 1,36 121.000 5,84
BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam 1,03 39.800 49.400 1,28 9.600 0,25
PHR Cao su Phước Hòa -1,65 -29.500 22.500 1,23 52.000 2,88

Cập nhật lúc 15:10 17/04/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.