NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
LPB LPBank -4,18 -129.500 167.500 5,26 297.000 9,43
VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn 0,92 13.100 67.500 4,88 54.400 3,96
SSB SeABank 1,11 52.600 229.800 4,82 177.200 3,71
CNG CNG Việt Nam 4,03 111.400 129.500 4,71 18.100 0,67
SHB SHB -1,01 -90.700 410.700 4,60 501.400 5,61
ANV Thủy sản Nam Việt -4,06 -108.900 129.700 4,52 238.600 8,58
DBC Tập đoàn DABACO 2,74 102.500 165.400 4,51 62.900 1,77
MIG Bảo hiểm Quân đội 3,23 165.400 210.600 4,17 45.200 0,94
FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -10,51 -497.800 178.100 3,76 675.900 14,27
VHM Vinhomes -32,24 -853.600 98.200 3,69 951.800 35,93
YEG Tập đoàn Yeah1 2,54 234.400 318.400 3,46 84.000 0,92
VIC VinGroup -7,67 -189.417 84.450 3,43 273.867 11,09
VSC VICONSHIP 1,25 64.500 169.200 3,38 104.700 2,13
NAB Ngân hàng Nam Á 2,60 174.100 224.200 3,36 50.100 0,76
IJC Becamex IJC 0,27 22.200 216.300 3,16 194.100 2,89
AAA An Phát Bioplastics -6,03 -513.600 267.200 3,04 780.800 9,07
CMX CAMIMEX Group 1,38 138.600 288.400 2,97 149.800 1,59
SZC Sonadezi Châu Đức 1,00 26.752 77.852 2,94 51.100 1,94
ORS Chứng khoán Tiên Phong 2,28 173.900 191.000 2,50 17.100 0,22
HAX Ô tô Hàng Xanh 0,58 39.900 161.100 2,48 121.200 1,90

Cập nhật lúc 15:10 22/07/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.