NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
STB Sacombank -11,97 -397.473 3.840.800 114,75 4.238.273 126,72
FPT FPT Corp -48,42 -360.536 596.119 79,69 956.655 128,11
HDB HDBank 5,28 218.459 3.229.300 77,98 3.010.841 72,70
HPG Hòa Phát -15,17 -531.203 2.218.080 63,79 2.749.283 78,96
VCB Vietcombank -0,73 -9.582 675.500 59,54 685.082 60,27
MWG Thế giới di động -124,11 -1.920.339 742.300 48,08 2.662.639 172,20
TPB TPBank 42,21 2.355.100 2.417.000 43,32 61.900 1,11
E1VFVN30 Quỹ ETF DCVFMVN30 0,29 12.700 1.820.200 41,52 1.807.500 41,24
DGC Hóa chất Đức Giang 27,17 216.500 259.500 32,57 43.000 5,39
VIC VinGroup 2,91 63.184 768.459 32,54 705.275 29,63
PLX Petrolimex 26,11 559.910 606.010 28,25 46.100 2,14
VPB VPBank -25,33 -1.329.800 1.217.800 23,19 2.547.600 48,52
PNJ Vàng Phú Nhuận 0,27 2.800 218.100 21,70 215.300 21,42
DCM Đạm Cà Mau -13,62 -344.700 534.400 21,04 879.100 34,65
BID BIDV 14,33 305.720 447.000 20,94 141.280 6,61
CTG VietinBank -14,79 -461.376 638.000 20,42 1.099.376 35,21
HDG Tập đoàn Hà Đô 19,42 621.600 648.600 20,28 27.000 0,86
FRT Bán lẻ FPT -3,30 -18.048 114.452 20,09 132.500 23,39
MBB MBBank 0,79 31.860 802.660 19,39 770.800 18,61
FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -1,83 -87.200 902.700 18,78 989.900 20,61

Cập nhật lúc 15:10 12/07/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.