NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
EIB Eximbank -3,28 -194.315 68.600 1,17 262.915 4,45
ANV Thủy sản Nam Việt -0,48 -15.600 37.500 1,12 53.100 1,60
MSH May Sông Hồng 0,80 19.000 26.400 1,12 7.400 0,31
AAA An Phát Bioplastics 1,00 100.600 106.600 1,06 6.000 0,06
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam -1,22 -111.914 92.400 1,02 204.314 2,24
CTD Xây dựng Coteccons 0,36 5.500 15.500 1,01 10.000 0,65
TLG Tập đoàn Thiên Long 0,96 20.400 20.800 0,98 400 0,02
BSI Chứng khoán BIDV -11,08 -197.100 17.100 0,95 214.200 12,04
SZC Sonadezi Châu Đức 0,26 6.500 24.100 0,94 17.600 0,68
HAG Hoàng Anh Gia Lai -0,46 -36.910 75.600 0,91 112.510 1,37
SIP Đầu tư Sài Gòn VRG -0,14 -1.746 11.000 0,86 12.746 1,00
DSN Công viên nước Đầm Sen -0,01 -100 15.000 0,84 15.100 0,85
FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -1,19 -60.200 41.300 0,82 101.500 2,01
CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM 0,52 31.300 46.800 0,78 15.500 0,26
LHG KCN Long Hậu 0,42 12.700 23.300 0,76 10.600 0,35
BCM Becamex IDC 0,50 9.000 13.400 0,75 4.400 0,25
BIC Bảo hiểm BIDV 0,74 26.000 26.000 0,74 0 0,00
GIL XNK Bình Thạnh -0,12 -3.500 23.200 0,73 26.700 0,85
FCN FECON CORP -0,08 -5.600 46.600 0,65 52.200 0,73
MSB MSB Bank -42,59 -3.160.600 43.300 0,58 3.203.900 43,17

Cập nhật lúc 15:10 17/04/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.