NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
SAB SABECO -6,18 -110.100 332.800 18,64 442.900 24,82
GMD Gemadept 15,96 190.077 210.301 17,66 20.224 1,70
FUEVFVND Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND 0,73 22.190 429.400 14,20 407.210 13,47
TNH Tập đoàn Bệnh viện TNH 8,20 293.030 490.600 13,73 197.570 5,53
VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn 13,67 185.000 185.100 13,68 100 0,01
VHM Vinhomes -304,07 -7.897.820 337.800 13,01 8.235.620 317,08
VNM VINAMILK -1,79 -28.489 190.800 12,75 219.289 14,54
CMG Tập đoàn Công nghệ CMC -3,27 -50.582 198.420 12,66 249.002 15,93
SHB SHB 8,55 717.075 1.058.300 12,59 341.225 4,04
IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia 10,79 884.800 931.600 11,38 46.800 0,59
SCS DV Hàng hóa Sài Gòn -4,69 -53.500 125.500 11,07 179.000 15,76
CTD Xây dựng Coteccons 10,18 137.700 138.200 10,22 500 0,04
TV2 Tư vấn XD Điện 2 9,41 253.800 271.300 10,04 17.500 0,64
NTL Đô thị Từ Liêm 3,25 117.800 335.500 9,36 217.700 6,11
DPR Cao su Đồng Phú 6,81 153.300 192.400 8,53 39.100 1,72
NLG BĐS Nam Long 1,26 28.800 178.900 7,72 150.100 6,46
MSN Tập đoàn Masan -79,60 -1.057.956 100.110 7,56 1.158.066 87,16
PC1 Tập đoàn PC1 -4,48 -137.800 239.300 7,42 377.100 11,90
MSB MSB Bank 0,23 16.100 501.400 7,24 485.300 7,01
DGW Thế Giới Số -9,87 -149.200 108.500 7,13 257.700 16,99

Cập nhật lúc 15:10 12/07/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.