NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
GVR Tập đoàn CN Cao su VN 7,91 232.552 262.752 8,94 30.200 1,03
SSB SeABank 7,70 336.600 356.500 8,16 19.900 0,45
STB Sacombank -1,53 -50.108 261.900 8,11 312.008 9,64
HDB HDBank 5,05 213.600 322.500 7,63 108.900 2,58
FUEKIV30 KIM GROWTH VN30 ETF 0,01 900 831.100 7,29 830.200 7,28
BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam 5,84 271.700 271.700 5,84 0 0,00
PTB Công ty Cổ phần Phú Tài 5,54 75.400 78.400 5,76 3.000 0,22
BWE Nước - Môi trường Bình Dương 5,47 120.398 122.398 5,56 2.000 0,09
ACB ACB 0,00 0 210.000 5,51 210.000 5,51
EVG Tập đoàn Everland 4,66 717.600 785.800 5,10 68.200 0,45
BCM Becamex IDC 3,93 62.800 63.600 3,98 800 0,05
DHC Đông Hải Bến Tre 3,71 90.000 93.100 3,84 3.100 0,13
TV2 Tư vấn XD Điện 2 -9,81 -195.300 75.300 3,77 270.600 13,58
VSC VICONSHIP 3,73 164.834 165.100 3,74 266 0,01
VFG Khử trùng Việt Nam 3,68 49.800 50.300 3,72 500 0,04
BVH Tập đoàn Bảo Việt 2,92 64.631 80.500 3,64 15.869 0,72
GEX Tập đoàn Gelex -18,31 -757.000 145.800 3,54 902.800 21,85
TNH Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên -1,32 -57.750 153.270 3,50 211.020 4,82
HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL 1,80 366.900 596.500 2,92 229.600 1,13
DRC Cao su Đà Nẵng 2,58 76.840 86.500 2,91 9.660 0,33

Cập nhật lúc 15:10 18/06/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.