NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa 2,14 156.100 422.400 5,82 266.300 3,68
NLG BĐS Nam Long 5,13 131.564 147.200 5,74 15.636 0,61
GIL XNK Bình Thạnh 4,13 130.600 176.500 5,60 45.900 1,47
MSN Tập đoàn Masan -109,43 -1.603.696 75.500 5,16 1.679.196 114,59
ANV Thủy sản Nam Việt 3,40 110.100 164.200 5,09 54.100 1,69
VOS Vận tải Biển Việt Nam 4,93 404.500 414.500 5,05 10.000 0,12
KHG Tập đoàn Khải Hoàn Land 4,58 730.600 784.300 4,92 53.700 0,33
HCM Chứng khoán HSC -22,99 -862.330 182.100 4,87 1.044.430 27,86
HHS Đầu tư DV Hoàng Huy 4,04 458.574 520.000 4,59 61.426 0,54
ITA Đầu tư CN Tân Tạo 4,41 651.700 671.800 4,55 20.100 0,14
VCB Vietcombank -21,01 -233.795 47.400 4,28 281.195 25,29
DBC Tập đoàn DABACO -2,82 -94.400 137.800 4,13 232.200 6,95
KOS Công ty KOSY 3,98 106.100 108.700 4,09 2.600 0,10
IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia 3,96 338.000 339.000 3,97 1.000 0,01
FCN FECON CORP 0,56 37.200 251.800 3,73 214.600 3,16
HQC Địa ốc Hoàng Quân -0,16 -35.900 799.900 3,46 835.800 3,62
HAH Vận tải và Xếp dỡ Hải An 2,15 51.800 82.500 3,41 30.700 1,27
IJC Becamex IJC 0,78 49.005 201.400 3,11 152.395 2,34
GMD Gemadept 2,63 37.000 43.600 3,10 6.600 0,47
EVG Tập đoàn Everland 2,97 546.200 560.600 3,04 14.400 0,08

Cập nhật lúc 15:10 22/02/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.