Từ ngày:
Đến ngày
NDTNN bán ròng nhiều nhất
Mã | Tên công ty |
KL ròng (Tỷ VND) |
GT ròng | KL mua |
GT mua (Tỷ VND) |
KL bán |
GT bán (Tỷ VND) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 1,95 | 32.780 | 137.000 | 8,21 | 104.220 | 6,26 |
TCH | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | -10,09 | -458.000 | 365.300 | 8,16 | 823.300 | 18,25 |
BCM | Becamex IDC | -15,71 | -235.500 | 121.700 | 8,15 | 357.200 | 23,86 |
PNJ | Vàng Phú Nhuận | 5,54 | 64.656 | 94.656 | 8,11 | 30.000 | 2,57 |
BAF | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 5,14 | 149.400 | 228.500 | 7,87 | 79.100 | 2,73 |
VDS | Chứng khoán Rồng Việt | -8,70 | -335.100 | 292.500 | 7,46 | 627.600 | 16,17 |
BMI | Bảo hiểm Bảo Minh | 1,52 | 68.600 | 309.000 | 6,76 | 240.400 | 5,24 |
PC1 | Tập đoàn PC1 | -16,77 | -617.100 | 248.500 | 6,72 | 865.600 | 23,49 |
VJC | Vietjet Air | -6,83 | -47.400 | 44.000 | 6,37 | 91.400 | 13,20 |
KBC | TCT Đô thị Kinh Bắc | -80,43 | -2.007.500 | 151.900 | 6,11 | 2.159.400 | 86,54 |
FUEVN100 | Quỹ ETF VINACAPITAL VN100 | 6,00 | 239.000 | 241.500 | 6,06 | 2.500 | 0,06 |
LPB | LPBank | -25,37 | -561.300 | 123.700 | 5,54 | 685.000 | 30,91 |
POW | Điện lực Dầu khí Việt Nam | -6,31 | -376.300 | 321.400 | 5,35 | 697.700 | 11,65 |
DPG | Tập đoàn Đạt Phương | -9,30 | -210.000 | 117.900 | 5,28 | 327.900 | 14,59 |
VPI | Đầu tư Văn Phú - Invest | -2,88 | -50.000 | 90.300 | 5,21 | 140.300 | 8,09 |
PLX | Petrolimex | -3,36 | -93.100 | 142.900 | 5,17 | 236.000 | 8,53 |
OCB | Ngân hàng Phương Đông | -12,81 | -927.099 | 376.801 | 5,16 | 1.303.900 | 17,97 |
DBC | Tập đoàn DABACO | -17,15 | -606.600 | 183.700 | 5,14 | 790.300 | 22,29 |
VCG | VINACONEX | -24,52 | -959.248 | 200.508 | 5,12 | 1.159.756 | 29,64 |
SSB | SeABank | -4,18 | -194.842 | 229.058 | 4,94 | 423.900 | 9,12 |
Cập nhật lúc 15:10 29/08/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.