Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
LSS Mía đường Lam Sơn 45,74 15.000 16.050 1.050 7,00
PIT XNK PETROLIMEX 23,17 6.180 6.610 430 6,95
MCG Cơ điện và XD VN -12,31 4.000 4.280 280 7,00
DLG Đức Long Gia Lai -2,13 3.880 4.150 270 6,95
NHA PT Nhà và Đô thị Nam HN 42,39 33.700 36.050 2.350 6,97
DRH DRH Holdings 37,00 13.650 14.600 950 6,95
CCL ĐT&PT Dầu khí Cửu Long 8,26 14.300 15.300 1.000 6,99
CIG Xây dựng COMA 18 -8,59 7.200 7.700 500 6,94
LCM Khoáng sản Lào Cai 32,24 3.720 3.980 260 6,98
FCM Khoáng sản FECON 31,02 7.330 7.840 510 6,95
DGC Hóa chất Đức Giang 26,86 156.700 167.600 10.900 6,95
TTB Tập đoàn Tiến Bộ 44,48 7.890 8.440 550 6,97
TEG TECGROUP 43,89 13.650 14.600 950 6,95
HID Halcom Vietnam -286,24 6.900 7.380 480 6,95
ROS Xây dựng FLC FAROS 17,46 5.330 5.700 370 6,94
DPG Đạt Phương 9,94 45.800 49.000 3.200 6,98
FTM Phát triển Đức Quân -1,20 4.310 4.610 300 6,96
SJF Đầu tư Sao Thái Dương -93,19 7.320 7.830 510 6,96
PLP SX và CN Nhựa Pha Lê 14,11 16.500 17.650 1.150 6,96
TLD ĐT XD và PT Đô thị Thăng Long 14,02 7.020 7.510 490 6,98

Cập nhật lúc 15:10 22/09/2021. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.