Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
NNC Đá Núi Nhỏ 10,14 20.850 22.300 1.450 6,95
SRC Cao su Sao Vàng 7,96 36.200 38.700 2.500 6,90
ADP Sơn Á Đông 7,83 29.150 31.150 2.000 6,86
NAV Tấm lợp và gỗ Nam Việt 5,43 17.000 18.150 1.150 6,76
CSM Cao su Miền Nam 17,84 13.450 14.350 900 6,69
SVC SAVICO 58,86 27.950 29.700 1.750 6,26
FDC FIDECO -929,46 13.250 13.900 650 4,90
FUCVREIT Quỹ đầu tư BĐS Techcom Việt Nam 0,00 6.520 6.840 320 4,90
SVD Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng -4,01 2.820 2.950 130 4,60
VPI Đầu tư Văn Phú - Invest 55,43 61.600 64.000 2.400 3,89
RAL Bóng đèn Phích nước Rạng Đông 5,73 146.300 151.700 5.400 3,69
NO1 Tâp đoàn 911 7,55 6.680 6.900 220 3,29
GSP Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế 7,93 12.500 12.900 400 3,20
NHA PT Nhà và Đô thị Nam HN 26,38 28.100 29.000 900 3,20
SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa 16,35 12.950 13.300 350 2,70
TYA Dây và Cáp điện Taya 24,31 11.400 11.700 300 2,63
DXG Địa ốc Đất Xanh 28,86 13.500 13.850 350 2,59
S4A Thủy điện Sê San 4A 15,64 39.000 40.000 1.000 2,56
TNC Cao su Thống Nhất 30,94 38.200 39.150 950 2,48
HCM Chứng khoán HSC 15,33 26.000 26.500 500 1,92

Cập nhật lúc 15:10 22/07/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.