Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
DIC ĐT và TM DIC -3,20 1.870 2.000 130 6,95
SGT Sài Gòn Telecom -91,89 4.150 4.440 290 6,98
SJS SUDICO 28,10 22.500 24.050 1.550 6,88
DBC Tập đoàn DABACO 7,30 41.300 44.150 2.850 6,90
LCG LICOGI 16 4,77 6.970 7.450 480 6,88
D2D Phát triển Đô thị số 2 3,37 59.400 63.500 4.100 6,90
RDP Nhựa Rạng Đông 6,57 8.800 9.410 610 6,93
ASM Tập đoàn Sao Mai 2,79 5.370 5.740 370 6,89
HU1 Xây dựng HUD1 6,50 5.510 5.890 380 6,89
DRH DRH Holdings 7,93 7.220 7.720 500 6,92
IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia 5,92 4.160 4.450 290 6,97
JVC Thiết bị Y tế Việt Nhật 31,66 2.860 3.060 200 6,99
FLC Tập đoàn FLC -2,45 2.890 3.090 200 6,92
TIP PT KCN Tín Nghĩa 6,44 21.100 22.550 1.450 6,87
QBS Xuất nhập khẩu Quảng Bình -1,00 2.470 2.640 170 6,88
SFG Phân bón Miền Nam -34,78 5.580 5.970 390 6,98
CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam 4,56 22.500 24.050 1.550 6,88
VAF Phân lân Văn Điển 24,33 6.830 7.300 470 6,88
HID Halcom Vietnam 15,84 2.620 2.800 180 6,87
EVG Đầu tư Everland 11,38 3.020 3.230 210 6,95

Cập nhật lúc 15:10 01/06/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.