Dư bán

Tên công ty KLTB
1 lệnh mua
KL mua
(Triệu CP)
GT mua KLTB
1 lệnh bán
KL bán
(Triệu CP)
GT bán
CHP Thủy điện Miền Trung 1.884 158,52 100.701 1.574 158,17 83.966
CAV Dây cáp điện Việt Nam 1.390 157,73 124.602 1.266 155,56 111.895
SC5 Xây dựng Số 5 1.476 159,24 102.874 1.548 151,18 102.451
TCR Gốm sứ TAICERA 1.712 156,05 100.146 1.558 174,73 102.034
AGF Thủy sản An Giang 1.742 153,40 85.215 1.800 149,75 85.941
SGR Địa ốc Sài Gòn 1.384 151,29 150.254 1.007 159,61 115.315
YBM Khoáng sản CN Yên Bái 2.017 150,60 98.853 1.523 165,97 82.290
HAS Hacisco 1.647 149,31 87.348 1.709 139,72 84.811
CAD Thủy sản Cadovimex 2.490 148,11 67.575 2.192 140,19 56.304
TIE Điện tử TIE 1.877 145,68 72.707 2.004 137,46 73.234
DVP ĐT và PT Cảng Đình Vũ 851 144,91 214.306 676 162,77 191.209
CNT Tập đoàn CNT 1.958 144,23 57.547 2.506 107,36 54.841
SEC Ttcs Gia Lai 3.169 140,38 48.786 2.877 155,21 48.972
VPK Bao Bì Dầu Thực Vật 1.451 135,84 98.738 1.376 133,07 91.692
DBT Dược phẩm Bến Tre 1.500 134,52 101.740 1.322 128,57 85.705
PMG ĐT và SX Petro Miền Trung 2.069 133,64 62.232 2.147 104,78 50.650
MPC Thủy sản Minh Phú 1.621 132,64 65.893 2.013 111,95 69.048
ILB ICD Tân Cảng Long Bình 1.404 123,99 105.011 1.181 124,61 88.759
SBV Siam Brothers Việt Nam 1.541 124,99 111.607 1.120 135,64 88.046
L10 LILAMA 10 1.379 122,14 72.529 1.684 94,47 68.533

Cập nhật lúc 15:10 21/05/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.