Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
HRC Cao su Hòa Bình 74,51 51.100 54.400 3.300 6,45
MCP In và Bao bì Mỹ Châu 17,72 26.000 27.800 1.800 6,92
RIC Quốc tế Hoàng Gia -12,87 17.000 17.650 650 3,82
SFI Vận tải SAFI 9,39 64.100 67.000 2.900 4,52
TCR Gốm sứ TAICERA -662,87 7.690 7.940 250 3,25
SVC SAVICO 25,21 109.000 116.300 7.300 6,69
ACB Ngân hàng Á Châu 9,54 33.450 34.350 900 2,69
VCB Vietcombank 20,83 89.200 93.000 3.800 4,26
STG Kho Vận Miền Nam 12,77 29.200 31.000 1.800 6,16
BTT TM - DV Bến Thành 112,11 46.500 47.900 1.400 3,01
CCI CIDICO 14,43 25.350 27.100 1.750 6,90
NHA PT Nhà và Đô thị Nam HN 687,18 55.800 58.300 2.500 4,48
VRC Bất động sản và Đầu tư VRC 2.088,52 29.050 30.000 950 3,27
EMC Cơ điện Thủ Đức 95,56 18.550 19.800 1.250 6,73
SFG Phân bón Miền Nam 25,75 17.700 18.550 850 4,80
CKG Xây dựng Kiên Giang 19,39 26.900 27.950 1.050 3,90
VPD Phát triển Điện lực Việt Nam 10,57 16.100 16.800 700 4,34
VPG Đầu tư TMại XNK Việt Phát 5,79 54.200 55.900 1.700 3,13
TGG Louis Capital 5,52 12.000 12.800 800 6,66
AGG Bất động sản An Gia 12,18 60.000 62.000 2.000 3,33

Cập nhật lúc 15:10 24/01/2022. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.