Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
TFC Trang Corp. 3,42 9.700 9.752 52 0,54
HGM Khoáng sản Hà Giang 12,19 54.000 54.275 275 0,51
PPT Petro Times 19,38 10.400 10.452 52 0,50
VCS VICOSTONE 11,83 62.000 62.300 300 0,48
OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH 8,97 6.900 6.930 30 0,43
SJE Sông Đà 11 6,51 20.900 20.990 90 0,43
KST KASATI 12,97 12.100 12.150 50 0,41
THT Than Hà Tu 4,28 12.700 12.750 50 0,39
VHE Dược liệu và Thực phẩm VN 48,71 3.100 3.112 12 0,39
SCI SCI E&C 15,16 12.500 12.541 41 0,33
SD6 Sông Đà 6 -0,86 3.600 3.610 10 0,28
SZB Sonadezi Long Bình 9,01 34.900 34.995 95 0,27
L14 Licogi 14 54,15 42.500 42.606 106 0,25
NST Thuốc lá Ngân Sơn 7,67 7.700 7.717 17 0,22
PDB DIN Capital 31,62 8.800 8.819 19 0,22
TSB Ắc quy Tia Sáng 79,86 50.500 50.585 85 0,17
PSW Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ 65,14 7.800 7.813 13 0,17
PVG Kinh doanh LPG Việt Nam 309,99 9.100 9.115 15 0,16
CLH Xi măng La Hiên 6,83 26.800 26.839 39 0,15
APS CK Châu Á - TBD -3,09 6.300 6.309 9 0,14

Cập nhật lúc 15:10 22/02/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.