Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
DXP Cảng Đoạn Xá 10,90 12.800 12.897 97 0,76
CAP Lâm nông sản Yên Bái 8,50 64.000 64.481 481 0,75
CDN Cảng Đà Nẵng 9,35 26.700 26.900 200 0,75
PSE Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ 10,56 10.200 10.275 75 0,74
EID Phát triển GD Hà Nội 5,01 23.300 23.471 171 0,73
NRC Tập đoàn Danh Khôi 34,15 4.400 4.432 32 0,73
MCO BDC Việt Nam 247,87 19.000 19.136 136 0,72
TV4 Tư vấn XD Điện 4 8,33 13.500 13.589 89 0,66
FID Đầu tư và PT doanh nghiệp VN -21,21 2.200 2.213 13 0,59
VSM Container Miền Trung 5,20 18.000 18.100 100 0,56
IDC IDICO 12,90 54.500 54.771 271 0,50
BNA Đầu tư SX Bảo Ngọc 5,47 9.900 9.948 48 0,48
VTC Viễn thông VTC 42,34 8.500 8.538 38 0,45
PMB Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 18,58 9.800 9.843 43 0,44
TMB Than Miền Bắc - Vinacomin 3,84 84.500 84.793 293 0,35
SCG Xây dựng SCG 271,01 65.100 65.325 225 0,35
APS CK Châu Á - TBD -2,49 5.500 5.519 19 0,35
TFC Trang Corp. 3,19 9.600 9.627 27 0,28
C69 Xây dựng 1369 43,17 6.700 6.718 18 0,27
KSF Tập đoàn Real Tech 87,70 40.600 40.690 90 0,22

Cập nhật lúc 15:10 17/04/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.