Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
TMX Thương mại Xi măng 15,17 8.100 8.900 800 9,88
CAN Đồ hộp Hạ Long 18,93 41.600 45.700 4.100 9,86
ATS Tập đoàn Dược phẩm Atesco 137,95 8.300 9.100 800 9,64
HGM Khoáng sản Hà Giang 10,52 44.000 48.200 4.200 9,55
AAV Việt Tiên Sơn Địa ốc -13,44 3.000 3.280 280 9,33
THS Thanh Hoa Sông Đà 13,50 10.800 11.800 1.000 9,26
DPC Nhựa Đà Nẵng -2,59 7.800 8.500 700 8,97
MAS Sân bay Đà Nẵng 40,08 31.600 34.300 2.700 8,54
NBW Cấp nước Nhà Bè 12,39 26.700 28.800 2.100 7,87
DC2 DIC Số 2 48,96 6.100 6.570 470 7,70
CAG Cảng An Giang 35,24 7.200 7.686 486 6,75
KST KASATI 13,80 11.900 12.676 776 6,52
CTP Minh Khang Capital Trading Public 3.014,15 3.700 3.941 241 6,51
HTP In SGK Hòa Phát 353,18 12.500 13.292 792 6,34
L61 LILAMA 69-1 -0,53 3.200 3.400 200 6,25
TXM Thạch cao Xi măng -6,90 4.500 4.757 257 5,71
SHE PT Năng Lượng Sơn Hà 5,59 8.300 8.700 400 4,82
D11 Địa ốc 11 17,80 11.100 11.559 459 4,14
KSV Khoáng sản TKV 41,79 27.200 28.200 1.000 3,68
DTG Dược phẩm Tipharco 9,93 41.100 42.571 1.471 3,58

Cập nhật lúc 15:10 17/04/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.