Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
SDA XKLĐ Sông Đà 24,93 6.700 6.807 107 1,60
TV3 Tư vấn XD điện 3 7,53 11.300 11.477 177 1,57
VTV Năng lượng và Môi trường VICEM 24,74 4.100 4.162 62 1,51
TNG Đầu tư và Thương mại TNG 10,56 21.000 21.316 316 1,50
NAG Tập đoàn Nagakawa 12,09 9.000 9.125 125 1,39
PTI Bảo hiểm Bưu điện -27.138,12 33.900 34.365 465 1,37
PVB Bọc ống Dầu khí Việt Nam 136,76 21.300 21.576 276 1,30
VTZ Nhựa Việt Thành 10,78 8.000 8.099 99 1,24
SMT SAMETEL 28,92 5.800 5.871 71 1,22
PVS DVKT Dầu khí PTSC 20,42 36.900 37.294 394 1,07
KMT Kim khí Miền Trung 11,10 9.900 10.000 100 1,01
VIG Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam 11,25 7.600 7.665 65 0,86
NFC Phân lân Ninh Bình 6,79 11.900 12.000 100 0,84
IDV PT Hạ tầng Vĩnh Phúc 7,99 42.000 42.350 350 0,83
CAP Lâm nông sản Yên Bái 7,75 82.600 83.254 654 0,79
TIG Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 11,24 12.100 12.195 95 0,79
DAE Sách Giáo dục Đà Nẵng 8,45 13.900 14.000 100 0,72
PRC Vận tải Portserco 275,70 26.500 26.661 161 0,61
DTG Dược phẩm Tipharco 7,43 31.000 31.177 177 0,57
D11 Địa ốc 11 10,69 12.900 12.973 73 0,57

Cập nhật lúc 15:10 22/02/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.