Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
TV3 Tư vấn XD điện 3 8,02 12.000 12.200 200 1,67
PMC Pharmedic 9,15 80.000 81.267 1.267 1,58
CET HTC Holding 325,33 6.600 6.703 103 1,56
HJS Thủy điện Nậm Mu 13,25 33.000 33.511 511 1,55
VIF Lâm nghiệp Việt Nam 20,27 16.500 16.753 253 1,53
IDJ Đầu tư IDJ Việt Nam 7,45 4.700 4.770 70 1,49
MVB Mỏ Việt Bắc - TKV 9,01 20.600 20.900 300 1,46
TKG SX và T.Mại Tùng Khánh 18,72 5.600 5.680 80 1,43
DVM Dược liệu Việt Nam 9,75 12.000 12.170 170 1,42
NDN PT Nhà Đà Nẵng 3,32 10.100 10.242 142 1,41
PVB Bọc ống Dầu khí Việt Nam 148,31 22.800 23.069 269 1,18
LIG Licogi 13 115,12 3.600 3.638 38 1,06
BAB Ngân hàng Bắc Á 12,93 12.200 12.324 124 1,02
TDN Than Đèo Nai 3,75 13.100 13.230 130 0,99
PPP PP.Pharco 7,92 17.500 17.673 173 0,99
VCS VICOSTONE 11,70 61.800 62.384 584 0,94
PSD Phân phối Tổng hợp Dầu khí 11,04 13.000 13.117 117 0,90
SCI SCI E&C 15,40 12.500 12.610 110 0,88
VC2 Đầu tư và Xây dựng VINA2 29,36 8.800 8.876 76 0,86
NBC Than Núi Béo 4,26 12.000 12.094 94 0,78

Cập nhật lúc 15:10 17/04/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.