Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
CIA DV Sân Bay Cam Ranh 32,86 9.800 10.150 350 3,57
HLC Than Hà Lầm 3,56 13.100 13.560 460 3,51
L62 LILAMA 69.2 -0,18 2.200 2.275 75 3,41
KSQ CNC Capital Việt Nam 9,83 2.500 2.571 71 2,84
GIC ĐT Dịch vụ và PT Xanh 11,79 14.400 14.796 396 2,75
PPS DVKT Điện lực Dầu khí 9,16 10.500 10.787 287 2,73
PCE Phân bón và Hóa chất DK Miền Trung 8,98 18.600 19.100 500 2,69
INN Bao bì và In Nông Nghiệp 8,74 47.400 48.539 1.139 2,40
SHN Đầu tư Tổng hợp Hà Nội 262,46 6.700 6.850 150 2,24
BST Sách và Thiết bị Bình Thuận 7,31 13.800 14.090 290 2,10
VBC Nhựa - Bao bì Vinh 5,34 19.600 20.000 400 2,04
TKU Công nghiệp Tung Kuang -20,51 15.700 16.020 320 2,04
IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) 29,52 11.300 11.514 214 1,89
PRE Tái bảo hiểm PVI 0,00 17.200 17.511 311 1,81
HBS Chứng khoán Hòa Bình 14,67 7.700 7.835 135 1,75
MDC Than Mông Dương 4,77 11.600 11.800 200 1,72
DTD Đầu tư Phát triển Thành Đạt 5,72 25.000 25.428 428 1,71
CPC Thuốc sát trùng Cần Thơ 7,16 17.600 17.900 300 1,70
HVT Hóa chất Việt trì 10,51 63.000 64.071 1.071 1,70
DHT Dược phẩm Hà Tây 23,28 26.400 26.848 448 1,70

Cập nhật lúc 15:10 17/04/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.