Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
SGD Sách GD TP.HCM 32,24 12.300 12.700 400 3,25
KTS Đường Kon Tum 6,55 42.000 43.360 1.360 3,24
HJS Thủy điện Nậm Mu 13,99 32.900 33.849 949 2,88
AAV Việt Tiên Sơn Địa ốc -16,98 3.900 4.007 107 2,74
VMC VIMECO 38,84 8.200 8.400 200 2,44
CTP Minh Khang Capital Trading Public 194,77 3.700 3.790 90 2,43
BNA Đầu tư SX Bảo Ngọc 6,74 12.200 12.492 292 2,39
TMX Thương mại Xi măng 15,34 8.800 9.000 200 2,27
PCG Đầu tư PT Gas Đô thị 265,17 6.800 6.954 154 2,26
AMV Dược-TB Y tế Việt Mỹ 40,54 4.100 4.190 90 2,20
DC2 DIC Số 2 31,49 4.600 4.700 100 2,17
VHL Viglacera Hạ Long -4,68 13.000 13.269 269 2,07
DXP Cảng Đoạn Xá 13,02 14.700 14.973 273 1,86
PMS Cơ khí xăng dầu 6,85 27.500 28.000 500 1,82
S99 Sông Đà 9.09 (SCI) 10,14 9.800 9.978 178 1,82
LIG Licogi 13 62,30 4.300 4.378 78 1,81
PVC Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí 43,62 14.600 14.847 247 1,69
PRE Tái bảo hiểm PVI 0,00 18.100 18.400 300 1,66
IDC IDICO 13,69 56.600 57.519 919 1,62
NTP Nhựa Tiền Phong 10,24 43.300 43.994 694 1,60

Cập nhật lúc 15:10 22/02/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.