Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
VNT Vận tải ngoại thương -40,23 37.400 41.100 3.700 9,89
CKV CokyVina 24,52 13.500 14.800 1.300 9,63
SGC Bánh phồng tôm Sa Giang 10,40 62.900 68.900 6.000 9,54
MCO BDC Việt Nam 227,02 16.500 17.968 1.468 8,90
DST Đầu tư Sao Thăng Long 89,85 4.200 4.549 349 8,31
QTC GTVT Quảng Nam 20,65 12.600 13.600 1.000 7,94
TTH TM và DV Tiến Thành 10,68 4.800 5.166 366 7,63
VC2 Đầu tư và Xây dựng VINA2 40,29 10.800 11.602 802 7,43
VC7 BGI Group 26,62 12.300 13.135 835 6,79
NRC Tập đoàn Danh Khôi 39,95 5.000 5.326 326 6,52
FID Đầu tư và PT doanh nghiệp VN -25,07 2.500 2.646 146 5,84
CAN Đồ hộp Hạ Long 22,69 53.000 56.000 3.000 5,66
TKG SX và T.Mại Tùng Khánh 41,43 7.800 8.238 438 5,62
CET HTC Holding 1.390,57 5.600 5.889 289 5,16
SPI Spiral Galaxy -7,83 3.200 3.362 162 5,06
C69 Xây dựng 1369 51,39 7.700 8.073 373 4,84
MST Đầu tư MST 7,17 6.900 7.152 252 3,65
TMB Than Miền Bắc - Vinacomin 2,69 59.200 61.307 2.107 3,56
ITQ Tập đoàn Thiên Quang 48,77 2.900 2.999 99 3,41
V12 VINACONEX 12 14,66 12.200 12.600 400 3,28

Cập nhật lúc 15:10 22/02/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.