Dư mua

Tên công ty KLTB
1 lệnh mua
KL mua
(Triệu CP)
GT mua KLTB
1 lệnh bán
KL bán
(Triệu CP)
GT bán
MEC Lắp máy Sông Đà 1.708 78,87 49.281 1.600 97,75 57.233
PDC Dầu khí Phương Đông 1.881 128,76 76.519 1.683 134,30 71.412
SSM Kết cấu Thép VNECO 1.350 135,30 96.285 1.405 132,09 97.814
TCS Than Cao Sơn 2.178 101,34 47.470 2.135 104,16 47.817
HCC Bê tông Hòa Cầm 1.230 75,57 75.952 995 89,35 72.647
SED Phát triển GD Phương Nam 1.357 80,20 68.974 1.163 90,17 66.467
TJC Dịch vụ Vận tải và Thương mại 1.718 119,51 72.114 1.657 124,69 72.597
THD Công ty Thaiholdings 1.165 336,61 571.356 589 301,27 258.581
QNC Xi măng Quảng Ninh 1.965 139,00 67.356 2.064 136,93 69.682
NDF Nông sản XK Nam Định 3.121 143,09 58.794 2.434 150,44 48.202
BKC Khoáng sản Bắc Kạn 1.334 134,15 110.311 1.216 139,79 104.812
VDS Chứng khoán Rồng Việt 2.673 99,35 37.996 2.615 107,64 40.276
PHP Cảng Hải Phòng 1.065 103,85 137.351 756 120,09 112.771
DHP Điện cơ Hải Phòng 2.439 79,10 37.585 2.105 88,48 36.275
BSI Chứng khoán BIDV 1.906 190,52 126.286 1.509 210,60 110.486
HTP In SGK Hòa Phát 2.970 228,89 83.173 2.752 224,86 75.721
POT Thiết bị Bưu điện Postef 1.480 184,17 119.245 1.544 172,65 116.616
BAB Ngân hàng Bắc Á 1.388 87,89 74.427 1.181 82,54 59.452
SCJ Xi măng Sài Sơn 1.689 111,62 65.408 1.707 117,86 69.786
TPP Nhựa Tân Phú VN 1.870 72,71 48.257 1.507 91,15 48.754

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.