Cổ phiếu tăng

P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
SVT 8,28 12.350 13.200 850 6,88
YBM 17,81 15.700 16.750 1.050 6,68
SMA 16,58 9.950 10.600 650 6,53
NAF 12,12 19.750 21.000 1.250 6,32
BTT 11,24 37.500 39.000 1.500 4,00
DTL 154,72 10.500 10.850 350 3,33
NHT 12,07 11.000 11.350 350 3,18
HU1 16,88 6.390 6.500 110 1,72
S4A 17,94 36.950 37.450 500 1,35
NVT -72,11 7.680 7.760 80 1,04

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Cổ phiếu giảm

P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
SAV 8,46 20.000 18.600 -1.400 -7,00
TDW 8,46 60.000 55.800 -4.200 -7,00
PDN 13,20 133.000 123.700 -9.300 -6,99
TLG 9,96 57.200 53.200 -4.000 -6,99
SAB 13,58 49.300 45.850 -3.450 -6,99
CTR 19,49 98.600 91.700 -6.900 -6,99
VTP 39,72 134.400 125.000 -9.400 -6,99
NVL -2,89 10.300 9.580 -720 -6,99
SSI 16,02 26.450 24.600 -1.850 -6,99
ST8 8,34 7.720 7.180 -540 -6,99

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Dư mua

KLTB
1 lệnh mua
KL mua
(Triệu CP)
GT mua KLTB
1 lệnh bán
KL bán
(Triệu CP)
GT bán
E1VFVN30 108.416 273.077,14 2.617.587 104.324 207.700,35 1.915.775
FUEVFVND 73.089 180.924,51 2.322.481 77.901 134.507,53 1.840.326
FUESSVFL 51.356 80.617,51 1.513.642 53.261 70.201,55 1.366.970
HPG 3.825 59.682,02 20.124.296 2.966 62.203,35 16.260.904
FLC 8.031 59.142,65 8.126.037 7.278 58.775,13 7.318.143
STB 5.707 57.371,58 11.109.772 5.164 57.931,69 10.151.698
SSI 3.849 46.669,39 14.173.246 3.293 48.601,12 12.625.667
HAG 5.818 45.588,12 9.682.170 4.708 46.275,34 7.953.945
HQC 9.176 41.374,86 6.336.260 6.530 45.721,65 4.982.888
MBB 4.033 41.511,81 11.528.635 3.601 41.000,61 10.165.731

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Dư bán

KLTB
1 lệnh mua
KL mua
(Triệu CP)
GT mua KLTB
1 lệnh bán
KL bán
(Triệu CP)
GT bán
E1VFVN30 108.416 273.077,14 2.617.587 104.324 207.700,35 1.915.775
FUEVFVND 73.089 180.924,51 2.322.481 77.901 134.507,53 1.840.326
FUESSVFL 51.356 80.617,51 1.513.642 53.261 70.201,55 1.366.970
FLC 8.031 59.142,65 8.126.037 7.278 58.775,13 7.318.143
HPG 3.825 59.682,02 20.124.296 2.966 62.203,35 16.260.904
STB 5.707 57.371,58 11.109.772 5.164 57.931,69 10.151.698
SSI 3.849 46.669,39 14.173.246 3.293 48.601,12 12.625.667
HAG 5.818 45.588,12 9.682.170 4.708 46.275,34 7.953.945
MBB 4.033 41.511,81 11.528.635 3.601 41.000,61 10.165.731
HQC 9.176 41.374,86 6.336.260 6.530 45.721,65 4.982.888

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

NDTNN mua ròng nhiều nhất

KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
MBB -691,56 -30.038.996 1.585.000 36,17 31.623.996 727,73
FPT -338,01 -2.955.694 1.706.327 196,70 4.662.021 534,72
STB -246,45 -6.616.407 5.240.826 193,30 11.857.233 439,75
TPB -355,47 -26.560.485 1.917.900 25,79 28.478.385 381,26
MWG -196,99 -3.581.923 3.053.400 167,30 6.635.323 364,28
VNM -308,53 -5.407.685 765.010 44,21 6.172.695 352,75
VCB -267,56 -4.359.654 1.180.283 72,32 5.539.937 339,87
TCB -195,76 -7.532.000 5.195.300 138,11 12.727.300 333,87
SSI -243,53 -9.786.980 1.379.120 34,39 11.166.100 277,91
ACB -124,62 -5.091.170 2.291.000 55,83 7.382.170 180,44

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

NDTNN bán ròng nhiều nhất

KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
FPT -338,01 -2.955.694 1.706.327 196,70 4.662.021 534,72
STB -246,45 -6.616.407 5.240.826 193,30 11.857.233 439,75
MWG -196,99 -3.581.923 3.053.400 167,30 6.635.323 364,28
FUEVFVND -3,94 -131.500 5.235.900 161,32 5.367.400 165,26
TCB -195,76 -7.532.000 5.195.300 138,11 12.727.300 333,87
E1VFVN30 -6,32 -276.500 5.404.000 126,31 5.680.500 132,63
HPG -17,18 -666.419 4.294.050 110,39 4.960.469 127,57
VCB -267,56 -4.359.654 1.180.283 72,32 5.539.937 339,87
ACB -124,62 -5.091.170 2.291.000 55,83 7.382.170 180,44
VHM -21,11 -419.202 987.400 49,42 1.406.602 70,53

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.