NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
PVS DVKT Dầu khí PTSC 11,04 421.400 770.500 19,94 349.100 8,90
MBS Chứng khoán MB 8,59 342.700 363.200 9,12 20.500 0,53
SHS Chứng khoán SG - HN 2,49 212.100 633.200 8,01 421.100 5,51
CEO Tập đoàn CEO 3,83 318.965 485.500 5,84 166.535 2,01
NTP Nhựa Tiền Phong 1,71 29.800 54.200 3,18 24.400 1,47
HUT Tasco 2,15 165.335 179.535 2,36 14.200 0,21
BVS Chứng khoán Bảo Việt 2,28 72.380 74.400 2,34 2.020 0,06
TNG Đầu tư và Thương mại TNG 1,55 85.900 101.500 1,83 15.600 0,28
NVB Ngân hàng Quốc Dân 1,24 123.000 123.000 1,24 0 0,00
VFS Chứng khoán Nhất Việt 0,34 21.600 79.400 1,23 57.800 0,90
VGS Ống thép Việt Đức 1,20 50.800 50.900 1,20 100 0,00
MST Đầu tư MST 0,82 137.200 195.400 1,17 58.200 0,36
VCS VICOSTONE -0,08 -1.600 17.200 0,80 18.800 0,89
PVB Bọc ống Dầu khí Việt Nam 0,64 24.700 25.700 0,67 1.000 0,03
LAS Hóa chất Lâm Thao -0,16 -10.200 42.300 0,64 52.500 0,80
IDC IDICO -5,86 -133.800 12.200 0,53 146.000 6,39
IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) 0,53 56.800 56.800 0,53 0 0,00
TIG Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 0,33 36.500 56.500 0,51 20.000 0,18
PLC Hóa dầu Petrolimex 0,22 10.600 17.600 0,36 7.000 0,15
VC2 Đầu tư và Xây dựng VINA2 -0,06 -7.100 45.500 0,33 52.600 0,39

Cập nhật lúc 15:10 04/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.