Cổ phiếu giảm

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
SVN Tập đoàn Vexilla Việt Nam 38,76 2.800 2.793 -7 -0,25
CDN Cảng Đà Nẵng 9,14 33.800 33.727 -73 -0,22
SHN Đầu tư Tổng hợp Hà Nội 65,95 4.700 4.690 -10 -0,21
DTD Đầu tư Phát triển Thành Đạt 7,51 18.000 17.962 -38 -0,21
SED Phát triển GD Phương Nam 3,33 20.400 20.361 -39 -0,19
PSE Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ 6,09 11.000 10.985 -15 -0,14
THD Công ty Thaiholdings 137,94 30.500 30.460 -40 -0,13
SGC Bánh phồng tôm Sa Giang 5,30 83.000 82.900 -100 -0,12
SLS Mía đường Sơn La 4,31 165.000 164.805 -195 -0,12
TMB Than Miền Bắc - Vinacomin 5,34 55.500 55.435 -65 -0,12
CSC Tập đoàn COTANA 26,21 17.500 17.482 -18 -0,10
NBP Nhiệt điện Ninh Bình 64,09 7.700 7.693 -7 -0,09
DP3 Dược Phẩm TW3 8,58 51.500 51.456 -44 -0,09
NBC Than Núi Béo 2,61 8.800 8.795 -5 -0,06
BCF Thực phẩm Bích Chi 13,94 41.800 41.788 -12 -0,03
MVB Mỏ Việt Bắc - TKV 7,21 16.700 16.696 -4 -0,02

Cập nhật lúc 15:10 28/11/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.