NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
FPT FPT Corp -338,01 -2.955.694 1.706.327 196,70 4.662.021 534,72
STB Sacombank -246,45 -6.616.407 5.240.826 193,30 11.857.233 439,75
MWG Thế giới di động -196,99 -3.581.923 3.053.400 167,30 6.635.323 364,28
TCB Techcombank -195,76 -7.532.000 5.195.300 138,11 12.727.300 333,87
HPG Hòa Phát -17,18 -666.419 4.294.050 110,39 4.960.469 127,57
VCB Vietcombank -267,56 -4.359.654 1.180.283 72,32 5.539.937 339,87
VHM Vinhomes -21,11 -419.202 987.400 49,42 1.406.602 70,53
VNM VINAMILK -308,53 -5.407.685 765.010 44,21 6.172.695 352,75
VIC VinGroup -9,24 -172.722 662.881 38,41 835.603 47,65
CTG VietinBank -33,22 -840.833 973.100 38,15 1.813.933 71,37
MBB MBBank -691,56 -30.038.996 1.585.000 36,17 31.623.996 727,73
HDB HDBank -68,81 -3.275.833 1.678.200 35,74 4.954.033 104,55
REE Cơ Điện Lạnh REE -0,12 -1.800 500.000 35,50 501.800 35,62
SSI Chứng khoán SSI -243,53 -9.786.980 1.379.120 34,39 11.166.100 277,91
VPB VPBank -15,99 -879.210 1.827.100 32,99 2.706.310 48,98
VRE Vincom Retail 20,79 1.091.300 1.605.500 30,50 514.200 9,72
PNJ Vàng Phú Nhuận -41,59 -538.397 288.667 22,55 827.064 64,14
MSN Tập đoàn Masan 1,96 35.355 313.300 19,32 277.945 17,36
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam 1,34 126.500 948.000 11,45 821.500 10,10
BID BIDV -17,77 -486.669 128.500 4,69 615.169 22,46

Cập nhật lúc 15:10 03/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.