NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
QNS Đường Quảng Ngãi -0,20 -5.200 12.600 0,50 17.800 0,70
TVN Thép Việt Nam 0,03 2.200 4.200 0,06 2.000 0,03
VGI Đầu tư Quốc tế Viettel 0,75 15.900 23.100 1,08 7.200 0,34
CNC Công nghệ cao Traphaco -0,05 -2.600 0 0,00 2.600 0,05
IFS Thực phẩm Quốc tế -0,01 -500 1.000 0,02 1.500 0,03
BSR Lọc - Hóa dầu Bình Sơn -0,06 -4.900 500 0,01 5.400 0,06
EFI Tài chính giáo dục -0,95 -499.400 100 0,00 499.500 0,95
HIG Tập Đoàn HIPT -0,20 -18.500 0 0,00 18.500 0,20
ACE Bê tông An Giang -0,19 -6.500 100 0,00 6.600 0,19
PSP DV Dầu Khí Đình Vũ -0,15 -20.000 0 0,00 20.000 0,15
VEA Máy động lực và Máy NN 13,41 282.200 376.000 17,88 93.800 4,47
DAP Bao bì Đông Á 0,02 700 2.000 0,06 1.300 0,04
MEC Lắp máy Sông Đà -0,03 -21.100 0 0,00 21.100 0,03
NTC KCN Nam Tân Uyên 0,26 1.000 1.100 0,28 100 0,03
CTR Công trình Viettel 0,06 600 2.100 0,19 1.500 0,14
SGP Cảng Sài Gòn -0,13 -10.000 0 0,00 10.000 0,13
ACV Cảng Hàng không VN 11,77 150.855 374.355 29,21 223.500 17,45
MSR Masan High-Tech Materials -15,06 -644.600 20.000 0,47 664.600 15,53
VTP Bưu chính Viettel -0,85 -8.265 172.335 18,39 180.600 19,25
SWC Đường Sông Miền Nam -0,09 -3.900 1.100 0,03 5.000 0,11

Cập nhật lúc 15:10 22/01/2021. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.