NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
MWG Thế giới di động 23,52 483.426 9.831.000 503,84 9.347.574 480,33
FPT FPT Corp -612,79 -5.714.184 4.598.276 497,86 10.312.460 1.110,65
VHM Vinhomes -89,10 -1.847.648 5.017.654 243,58 6.865.302 332,67
VIC VinGroup 34,83 646.429 3.208.449 180,80 2.562.020 145,97
VCB Vietcombank -388,91 -6.738.959 2.631.500 152,05 9.370.459 540,97
TCB Techcombank -190,22 -7.716.145 5.702.200 142,58 13.418.345 332,80
HPG Hòa Phát -99,10 -4.188.087 4.379.578 105,16 8.567.665 204,27
SSI Chứng khoán SSI -278,83 -12.102.951 4.132.660 95,33 16.235.611 374,16
KDH Nhà Khang Điền 57,34 2.059.563 2.921.863 81,27 862.300 23,93
VNM VINAMILK 17,88 292.512 1.397.366 79,92 1.104.854 62,04
CTG VietinBank -16,58 -471.903 1.765.100 66,00 2.237.003 82,59
MSN Tập đoàn Masan 31,89 549.778 1.117.238 64,46 567.460 32,58
VRE Vincom Retail 2,56 124.113 3.049.313 54,98 2.925.200 52,42
VPB VPBank -43,57 -2.595.000 3.106.900 52,73 5.701.900 96,30
EIB Eximbank 2,02 135.100 2.124.500 37,27 1.989.400 35,25
BID BIDV -5,96 -179.949 873.889 30,48 1.053.838 36,43
PNJ Vàng Phú Nhuận -113,03 -1.577.899 406.072 29,10 1.983.971 142,12
PLX Petrolimex 10,02 282.800 794.400 27,84 511.600 17,81
MBB MBBank -450,01 -20.946.618 1.260.000 27,60 22.206.618 477,61
HDB HDBank -68,50 -3.416.537 1.232.534 24,77 4.649.071 93,27

Cập nhật lúc 15:10 04/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.