Từ ngày:
Đến ngày
NDTNN bán ròng nhiều nhất
Mã | Tên công ty |
KL ròng (Tỷ VND) |
GT ròng | KL mua |
GT mua (Tỷ VND) |
KL bán |
GT bán (Tỷ VND) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
ACV | Cảng Hàng không VN | 7,75 | 92.014 | 169.514 | 14,02 | 77.500 | 6,27 |
QNS | Đường Quảng Ngãi | 5,20 | 116.400 | 167.800 | 7,53 | 51.400 | 2,33 |
OIL | PV Oil | 1,43 | 134.200 | 148.600 | 1,58 | 14.400 | 0,15 |
MCH | Hàng Tiêu Dùng MaSan | -3,11 | -26.092 | 10.310 | 1,20 | 36.402 | 4,31 |
VEA | Máy động lực và Máy NN | -20,91 | -562.993 | 25.600 | 0,95 | 588.593 | 21,86 |
SDT | Sông Đà 10 | 0,20 | 38.500 | 50.000 | 0,26 | 11.500 | 0,06 |
MSR | Masan High-Tech Materials | 0,21 | 11.800 | 11.800 | 0,21 | 0 | 0,00 |
CMF | Thực phẩm Cholimex | -0,41 | -1.400 | 500 | 0,15 | 1.900 | 0,56 |
CSI | Chứng khoán Kiến thiết VN | -0,02 | -500 | 3.800 | 0,12 | 4.300 | 0,14 |
VGT | VINATEX | 0,11 | 11.000 | 11.000 | 0,11 | 0 | 0,00 |
ABI | BH NH Nông Nghiệp | 0,10 | 3.600 | 3.600 | 0,10 | 0 | 0,00 |
GHC | Thủy điện Gia Lai | 0,09 | 3.300 | 3.300 | 0,09 | 0 | 0,00 |
PHP | Cảng Hải Phòng | -0,31 | -9.900 | 2.300 | 0,08 | 12.200 | 0,39 |
SGS | Vận tải biển Sài Gòn | 0,07 | 3.900 | 4.000 | 0,07 | 100 | 0,00 |
VAB | Ngân hàng Việt Á | 0,00 | 0 | 5.000 | 0,05 | 5.000 | 0,05 |
UDC | XD&PT Đô thị Bà Rịa - Vũng Tàu | 0,05 | 10.100 | 10.100 | 0,05 | 0 | 0,00 |
MPC | Thủy sản Minh Phú | -2,44 | -250.800 | 4.000 | 0,04 | 254.800 | 2,48 |
VTK | Tư vấn thiết kế Viettel | 0,04 | 700 | 700 | 0,04 | 0 | 0,00 |
QHW | Nước khoáng Quảng Ninh | 0,03 | 900 | 1.000 | 0,03 | 100 | 0,00 |
Cập nhật lúc 15:10 04/04/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.